Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Minh”.

  1. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: An đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Khánh Văn - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tân Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hợp Ninh - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thanh Trì, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phố Đà Nẵng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/11/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  2. Nguyễn Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/01/1979