Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Mịch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mịch Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 287 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Mịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1311 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1973 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Giang Xuân Hải - Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Mịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Ngọc Trưng - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969
  2. Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969
  3. Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969
  4. Nguyễn Quang Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969