Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Máng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 278 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đại Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạng Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Mang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/3/1963 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đ. Mặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Màng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mâng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 Đơn vị: C4 D920 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Màng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 604 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Máng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Nhân- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1969