Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Luyện”.

  1. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Luyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Hàm Sơn - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Thanh - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Mí Bờ Biêng
  2. Nguyễn Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/04/1978