Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Luận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1965 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mậu Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 493 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khai Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 22/5/1969