Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Lư”.

  1. Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Luyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng LB · Lô D2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1973 Quê quán: Đông Thành - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Hàm Sơn - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Lùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Lư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Thuận- Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/10/1968 Tây đường 14, trục C010 cắt qua đường 14