Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Lư”.
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1930 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lược Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lụt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2260 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 610 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.