Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Lân”.

  1. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 299 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 284 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 520 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đạo - Quảng Trường - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Phú Diễn - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Thanh - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Lạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Lảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Đông Phong- Đông Lương- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 83 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Cóc Tằm - Phố Đông kinh - Lạng Sơn Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1965