Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Huệ”.

  1. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Huề Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 746 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 304 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 125 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1213 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/6/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Quang Huệ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.