Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Hoè”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 259 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phước Hoè Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hoè Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 315 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoà (Hoè) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Quang, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/1/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/1/1948 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hoè Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phước Hoè Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Duy Phiên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Hoè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Hoè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1973 Quê quán: H. Long - Linh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Hoè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Hà - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1971 Mai táng ban đầu: Ba Đảm, Xtrung Treng, Miên