Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Hoè”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 13/4/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hoè Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khứ (Nguyễn Thị Hoè) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 706 · Hàng 37 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 291 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu LGI Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 66 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Hoè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Hà - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1971 Mai táng ban đầu: Ba Đảm, Xtrung Treng, Miên