Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Hiến”.

  1. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2002 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hiễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Hiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 141 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 178 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quang Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hiễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Hiển Năm sinh: 8/4/1958 Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: ĐĐ11 - TĐ6TĐ928 F98 QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/5/1977
  2. Nguyễn Quang Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 72 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 4/7/1972
  3. Nguyễn Quang Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 72 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 4/7/1972
  4. Nguyễn Quang Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 1/10/1966
  5. Nguyễn Quang Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 1/10/1966
→ Xem cả 7 người trong các danh sách