Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Hộ”.

  1. Nguyễn Quang Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao đại, Xã Cao Đại, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Hoa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LC · Khu D14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Hoàng đào - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1980 Quê quán: Gia Vân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cứu- Lạng Giang-
  2. Nguyễn Quang Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cửu- Gia Lương- Hy sinh: 17/1/1969