Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Hưng”.

  1. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 22/5/1938 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1974 Quê quán: Đại bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1973 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn QUang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1979 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Số 31 Quang Trung - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thùng Sáu - Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Suối Gia Nhiên - Gia Lai