Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Hà”.
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- NGuyễn Quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 246 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 194 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hạp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 20/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 221 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LA · Khu D13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LB · Lô D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 194 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.