Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Hà”.

  1. Nguyễn Quang Hà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 355 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Hậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 218 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Hảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/10/1981 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Hán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 23 Ngô Trạm- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 16/5/1974
  2. Nguyễn Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 23 khu Ngô Trạm- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 16/5/1974