Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Duân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 106 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đại Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Duẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 244 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duẫn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hàm Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Duân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Duân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Liêm- Thanh Chương- Hy sinh: 1/7/1978