Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Diệu”.

  1. Nguyễn Quang Diêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Điểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Diêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Điều (Điền) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Nghệ - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.79.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Uyên- Tam Nông- Hy sinh: 4/12/1968
  3. Nguyễn Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Yên- Tam Đông- Hy sinh: 4/12/1968