Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Diệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Diệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Diệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Diệt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Điệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Điệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Điệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 811 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Điệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Điệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Anh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Diệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 17/10/1972