Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Dụ”.
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dụng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 681 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 12/1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đủng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/3196 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1973 Quê quán: Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 21 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm tư liệu nông nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quang Dự (Sự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vạn Kim - Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ninh- Tam Nông- Hy sinh: 7/9/1973
- Nguyễn Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- An Tây- Hy sinh: 3/10/1969
- Nguyễn Quang Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Tương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 19/2/1972
- Nguyễn Quang Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 19/2/1972