Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Dụ”.
- Nguyễn Quang Duyệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Được Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 343 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 13b Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 390 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quang Dự (Sự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vạn Kim - Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ninh- Tam Nông- Hy sinh: 7/9/1973
- Nguyễn Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- An Tây- Hy sinh: 3/10/1969
- Nguyễn Quang Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Tương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 19/2/1972
- Nguyễn Quang Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 19/2/1972