Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Chỉ”.

  1. Nguyễn Quang Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 36 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Chinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Chiếu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 45 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Chỉn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Chỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C5 - D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Quang Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)09 Tân Phú 1/50000