Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Ca”.

  1. Nguyễn Quang Ca Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 763 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Cam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2003 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Cận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 208 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Các Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Cảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Cập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Ca Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Cát, Hoằng Hóa Hy sinh: 2/10/1972