Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Càn”.
- Nguyễn Quang Cận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Cẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng LC · Lô D4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Cát Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2003 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971
- Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971
- Nguyễn Quang Càn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Anh- Thái Thụy- Hy sinh: 28/10/1972
- Nguyễn Quang Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 17/3/1971