Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Điếm”.

  1. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Diêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1637 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 841 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an NDVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1968