Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Độ”.

  1. Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 883 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 538 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/7/1949 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Đoàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 17/12/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Đỗng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/3/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Quang Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Dong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Đối Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Động Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Đôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Đoàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Đông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Đổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000