Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Đã”.
- Nguyễn Quang Dày Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LD · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/05/1971 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đẳng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Hồng Phong, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1979 Quê quán: Quảng lái - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Thượng Quang - Vĩnh An - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Việt Hưng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hà Màu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đàm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/1/1947 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1986 Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường Sỷ Quan Lục quân 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.