Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Quang Đã”.

  1. Nguyễn Quang Đa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Đăng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Dân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quảng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Đan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 352 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Đẩu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Dật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng K · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Đài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Đàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968