Tìm thấy 2.041 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.

  1. Nguyễn Quang Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Chắt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Nghĩa Quang - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Chệc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/1/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Cuộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 33 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cam Lộ - Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Diếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - C3 - d4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Dùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Cóc Tằm - Phố Đông kinh - Lạng Sơn Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Lùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phố Đà Nẵng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Máy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D2 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Ngợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1946 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D15 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Ry Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thiều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/5/1989 Quê quán: Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - d2 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Thỉ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 357 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
→ Xem cả 357 người trong các danh sách