Tìm thấy 2.118 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.

  1. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 390 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quảng Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn quang Trường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. ]Nguyễn Quang Ngơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. nguyễn quang cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. nguyễn quang chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 679 · Hàng 40 Xem chi tiết →

Còn 284 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
→ Xem cả 284 người trong các danh sách