Tìm thấy 2.118 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.
- Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tõn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/12/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 260 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 171 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Di Mậu- Thạch Thất- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tẹo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
Còn 284 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
- Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17