Tìm thấy 2.086 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.

  1. Nguyễn Quang Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. nguyễn Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 282 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quảng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3905 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 791 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 733 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
→ Xem cả 54 người trong các danh sách