Tìm thấy 2.118 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.

  1. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1088 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Trương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Trầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trọng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Trực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu D1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 284 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
→ Xem cả 284 người trong các danh sách