Tìm thấy 2.118 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.

  1. Nguyễn Quang Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thược Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/5/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 211 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Thừa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 187 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tiếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/4/1980 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tiệm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tiờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Toán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 175 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 284 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
→ Xem cả 284 người trong các danh sách