Tìm thấy 2.118 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.
- Nguyễn Quang Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1956 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1268 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Miết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Máy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mẫn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 284 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
- Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17