Tìm thấy 2.042 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 212 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4592 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4593 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/4/1982 Quê quán: Phúc Nghĩa - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4596 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 96 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vĩ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 687 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 231 · Hàng 28 Xem chi tiết →

Còn 363 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
→ Xem cả 363 người trong các danh sách