Tìm thấy 2.086 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.
- Nguyễn Quang Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Toạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Toả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Triếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
- Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17