Tìm thấy 2.086 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.

  1. Nguyễn Quang Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Phông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Phường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Phầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Phổ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/11/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 2A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/7/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Quán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
→ Xem cả 54 người trong các danh sách