Tìm thấy 2.086 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.
- Nguyễn Quang Giá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Giáp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/5/1984 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 224 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
- Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17