Tìm thấy 2.086 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Rị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S60 · Hàng 8 · Lô 10 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 336 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thìn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thí Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 462 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
- Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17