Tìm thấy 2.086 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.

  1. Nguyễn Quang Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Hàng 417 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1945 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Loạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Ly Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Lã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Ngoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  3. Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
  4. Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  5. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17
→ Xem cả 54 người trong các danh sách