Tìm thấy 2.086 hồ sơ cho “Nguyễn Quang”.
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Nhất, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tủng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Uyên (Tuyên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 133 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Thế Quang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghi Thủy, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 01/04/1967
- Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/09/1967 Mai táng ban đầu: T16 đi T17