Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Hạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/7/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Độ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Được Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng LC · Lô D1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LC · Khu D9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Chương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khoa Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng LD · Lô D3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Hiếu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng LC · Lô D1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Khôi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LC · Khu D16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Quỳnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quan Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lộc Quí- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5'