Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Hạnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngoạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1875 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Qua Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Quế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Rán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.