Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Hạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Khâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LE · Khu D17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LE · Khu D17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Mại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LC · Khu D14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LD · Lô D4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
  10. NGUYỄN VĂN ĐÁY Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: THÁI THỤY, THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng L13 A11 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN ĐÁY
  11. NGUYỄN VĂN LĂNG Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/8/1966 Quê quán: XUÂN NINH Đơn vị: TỈNH ĐỘI QN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng L4 E10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN LĂNG
  12. NGUYỄN VĂN VIÊN Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: VĨNH QUANG, TIÊN LÃNG, HẢI PHÒNG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng L2 A.0 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN VIÊN
  13. HOÀNG ĐÌNH PHÚ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: QUỲNH NGUYÊN, QUỲNH PHỤ - TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng L13 E9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG ĐÌNH PHÚ

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quan Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lộc Quí- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5'