Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Hạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Vinh Mật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vinh Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LA · Khu D13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vinh Truyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LD · Khu D16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vinh Truyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vinh Trấu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Trí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LC · Khu D16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn De Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quan Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Lộc Quí- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5'