Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Hạnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thị Nhứt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LA · Khu D13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LD · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thêm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LE · Khu D15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tàu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Chưa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Lúa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LD · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Máy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LE · Khu D18 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.