Tìm thấy 453 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Đồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1968 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Quân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C8 - D5 - Đ75 - 2090 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1986 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D278 - E548 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Đông Quan - Quốc Oai - - Hà Nội Đơn vị: 2B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3137 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4 - D21 - Trung đoàn 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Quan đồng hoàng, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đồng quan - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiến thành - Đông Quan - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Truyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Minh hoà - Đông Quan - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Đồng Quan - Phúc Oai - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Đông Quan - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.