Tìm thấy 453 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/07/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cao Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 241 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quan Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1951 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 142 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tế Nhị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/02/1975 Quê quán: Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quan Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1964 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 60 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Đông Bình - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Đông Hùng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xâng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quan Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969