Tìm thấy 453 hồ sơ cho “Nguyễn Quan Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 Quê quán: Trà Nóc - Phong Dinh - Cần Thơ Đơn vị: xã Là Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Minh Đức - Cửu Long Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phạm Như - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Gió Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Dương Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C15 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Quang Ngỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Trương Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C13 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Mỹ Xuân, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Quân y huyện Châu Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Bình Lợi - Vĩnh Cửu - Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 Quê quán: Tân Quy - Củ Chi - Gia Định - Gia Định Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 Quê quán: Trà Cú, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Công an xã Phú Lộc - Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Quân y H 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quan Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969